1. Phép tính Số hữu tỉ & Lũy thừa
• \(\frac{a}{b} \pm \frac{c}{d} = \frac{ad \pm bc}{bd}\) • \(\frac{a}{b} \cdot \frac{c}{d} = \frac{ac}{bd}\) • \(\frac{a}{b} : \frac{c}{d} = \frac{ad}{bc}\)
• \(x^m \cdot x^n = x^{m+n}\) • \(x^m : x^n = x^{m-n}\) • \((x^m)^n = x^{m \cdot n}\) • \((x \cdot y)^n = x^n \cdot y^n\)
2. Số thực & Căn bậc hai
• Căn bậc hai số học: \(\sqrt{a} = x \iff x \ge 0\) và \(x^2 = a\).
• \(\mathbb{N} \subset \mathbb{Z} \subset \mathbb{Q} \subset \mathbb{R}\) • \(\mathbb{I} \subset \mathbb{R}\) (Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn).
3. Góc & Hai đường thẳng song song
• Góc đối đỉnh bằng nhau • Hai góc kề bù có tổng bằng \(180^\circ\).
• \(a // b \iff\) Cặp góc so le trong bằng nhau \(\iff\) Cặp góc đồng vị bằng nhau.
• Từ vuông góc đến song song: \(a \perp c\) và \(b \perp c \implies a // b\).
4. Tam giác bằng nhau & Tam giác cân
• Tổng 3 góc trong một tam giác luôn bằng \(180^\circ\): \(\widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C} = 180^\circ\).
• Ba trường hợp bằng nhau tam giác thường: c-c-c, c-g-c (góc xen giữa), g-c-g (cạnh kề hai góc).
• Tam giác vuông: Cạnh huyền - Góc nhọn, Cạnh huyền - Cạnh góc vuông.
• Tam giác cân có hai góc ở đáy bằng nhau. Tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng \(60^\circ\).
5. Tỉ lệ thức & Dãy tỉ số bằng nhau
• \(\frac{a}{b} = \frac{c}{d} \iff ad = bc\).
• Dãy tỉ số: \(\frac{a}{b} = \frac{c}{d} = \frac{e}{f} = \frac{a+c+e}{b+d+f} = \frac{a-c+e}{b-d+f}\).
• Tỉ lệ thuận: \(y = kx\) \((k \ne 0)\) • Tỉ lệ nghịch: \(y = \frac{a}{x}\) hay \(x \cdot y = a\).
6. Đa thức một biến & Xác suất
• Bậc của đa thức là số mũ cao nhất của biến trong dạng thu gọn.
• Phép chia đa thức: \(A(x) = B(x) \cdot Q(x) + R(x)\) (với bậc \(R <\) bậc \(B\)).
• Xác suất biến cố đồng khả năng: \(P(A) = \frac{k}{n}\) (với \(0 \le P(A) \le 1\)).
7. Quan hệ trong tam giác & Bốn đường đồng quy
• Góc đối diện cạnh lớn hơn thì lớn hơn • Bất đẳng thức tam giác: \(|b - c| < a < b + c\).
• 3 đường trung tuyến cắt nhau tại Trọng tâm G (cách đỉnh \(\frac{2}{3}\) độ dài trung tuyến).
• 3 đường cao cắt nhau tại Trực tâm H • 3 đường trung trực cắt nhau tại Tâm ngoại tiếp O.
• 3 đường phân giác cắt nhau tại Tâm nội tiếp I (cách đều 3 cạnh).
8. Hình hộp chữ nhật & Lăng trụ đứng
• Hình hộp chữ nhật: \(S_{xq} = 2(a + b) \cdot h\) • \(V = a \cdot b \cdot h\) (Lập phương: \(V = a^3\)).
• Lăng trụ đứng tam giác / tứ giác: \(S_{xq} = C_{\text{đáy}} \cdot h\) • \(V = S_{\text{đáy}} \cdot h\).