CodeHub
Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông 2018 • Ngoại Ngữ 1 / Ngoại Ngữ 2

Tiếng Trung Lớp 3 (中文 3)

Chương trình thiết kế chuẩn mực 16 bài học (Tập 1 & Tập 2) theo 4 trụ cột kiến thức: Từ vựng & Pinyin – Mẫu câu giao tiếp – Quy tắc viết chữ Hán – Yêu cầu cần đạt. Tích hợp bảng Pinyin phát âm tương tác giọng Bắc Kinh chuẩn và đề thi Trạng Nguyên Tiếng Trung!

16 Bài Học Toàn Diện
Pinyin Soundboard Tương Tác
Audio Phát Âm Chuẩn Bắc Kinh
Trọng Tâm Khóa Học Chuẩn GDPT 2018
Tập 1 (Bài 1–8): Pinyin, thanh điệu, chào hỏi, tên
Tập 2 (Bài 9–16): Gia đình, tuổi, nghề, màu sắc
Hội thi Trạng Nguyên: 10 Câu Tính Giờ
Khung Chương Trình Toàn Khóa

I. Kiến Thức Cốt Lõi Theo 16 Bài Học

Tập 1 & Tập 2

Tập một – Bài 1 đến Bài 8

Bài Chủ đề Kiến thức trọng tâm Âm thanh
Bài 1 Chúng em học phát âm (1) Nguyên âm a, o, e, i, u; phụ âm b, p, m, f, d, t, n, l; 4 thanh điệu
Bài 2 Chúng em học phát âm (2) Vận mẫu ai, ei, ao, ou, an, en, ang, eng, ong; phụ âm g, k, h, j, q, x
Bài 3 Chúng em học phát âm (3) Vận mẫu ian, in, iang, ing, iong, ua, uo, uai, uei, uan, uen, uang, ueng; phụ âm uốn lưỡi zh, ch, sh, r
Bài 4 Chúng em học phát âm (4) Vận mẫu ü, ün, üe, üan, er; phụ âm z, c, s; thanh nhẹ và biến điệu thanh 3
Bài 5 Chúng em chào cô ạ Chào hỏi, xưng hô, giới thiệu đơn giản (你好, 老师您好, 谢谢, 再见)
Bài 6 Đây là bạn mình Giới thiệu bạn bè, nhận biết người quen (这是我朋友, 这是我同学)
Bài 7 Mình tên là Đỗ Quốc An Hỏi và giới thiệu tên (你叫什么名字? 我叫杜国安)
Bài 8 Ôn tập (1) Củng cố phát âm, từ vựng và giao tiếp

Tập hai – Bài 9 đến Bài 16

Bài Chủ đề Kiến thức trọng tâm Âm thanh
Bài 9 Bạn có em trai không? Thành viên gia đình; 有, 没有; câu hỏi với 吗
Bài 10 Em trai bạn mấy tuổi? Hỏi tuổi; số đếm 1–10; 几岁, 多大, 两岁
Bài 11 Bố bạn làm nghề gì? Tên nghề nghiệp; hỏi nghề với 做什么工作; động từ 是
Bài 12 Ôn tập (2) Củng cố giao tiếp về gia đình, tuổi tác và nghề nghiệp
Bài 13 Mình và em trai đều thích màu đỏ Màu sắc; sở thích; 喜欢, 不喜欢, phó từ 都
Bài 14 Cái áo này rất đẹp Miêu tả trang phục; lượng từ 件; câu vị ngữ tính từ với 很, 不
Bài 15 Mình biết nói tiếng Trung Quốc Khả năng ngôn ngữ; động từ năng nguyện 会, 不会
Bài 16 Ôn tập (3) Tổng hợp kiến thức toàn bộ 15 bài học
Hội Thoại Trọng Tâm

II. Các Mẫu Câu Giao Tiếp Bắt Buộc Ghi Nhớ

14 Mẫu Câu Chuẩn
Mẫu câu tiếng Trung Phiên âm Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghe
你好!Nǐ hǎo!Xin chào!
老师,您好!Lǎoshī, nín hǎo!Em chào thầy/cô ạ!
这是我朋友。Zhè shì wǒ péngyou.Đây là bạn mình.
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?Bạn tên là gì?
我叫杜国安。Wǒ jiào Dù Guó'ān.Mình tên là Đỗ Quốc An.
你有弟弟吗?Nǐ yǒu dìdi ma?Bạn có em trai không?
我没有弟弟。Wǒ méiyǒu dìdi.Mình không có em trai.
你家有几口人?Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?Nhà bạn có mấy người?
你弟弟几岁?Nǐ dìdi jǐ suì?Em trai bạn mấy tuổi?
我妹妹两岁。Wǒ mèimei liǎng suì.Em gái mình hai tuổi.
你爸爸做什么工作?Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?Bố bạn làm nghề gì?
我爸爸是医生。Wǒ bàba shì yīshēng.Bố mình là bác sĩ.
我喜欢红色。Wǒ xǐhuan hóngsè.Mình thích màu đỏ.
我不喜欢蓝色。Wǒ bù xǐhuan lánsè.Mình không thích màu xanh lam.
Từ Điển Chủ Đề

III. Từ Vựng Cốt Lõi Theo 10 Chủ Đề

10 Nhóm Từ
1. Chào hỏi

你好, 您好, 老师, 谢谢

2. Bạn bè

朋友, 同学, 你, 我, 他, 她

3. Giới thiệu tên

叫, 什么, 名字, 呢

4. Gia đình

家, 爸爸, 妈妈, 哥哥, 姐姐, 弟弟, 妹妹

5. Số đếm

一, 二, 三, 四, 五, 六, 七, 八, 九, 十

6. Tuổi tác

岁, 几, 两, 多大

7. Nghề nghiệp

医生, 护士, 学生, 老师

8. Màu sắc

红色, 蓝色, 黄色

9. Sở thích

喜欢, 不喜欢, 都

10. Khả năng

会 (biết), 不会 (không biết), 说 (nói), 汉语 (tiếng Trung)

Bộ Xương Ngữ Pháp

IV. Các Cấu Trúc Ngữ Pháp Quan Trọng

9 Cấu Trúc
Cấu trúc Công dụng Ví dụ minh họa Nghe
你 + 好Chào hỏi你好!
这 + 是 + danh từGiới thiệu người/vật这是我朋友。
Chủ ngữ + 叫 + tênGiới thiệu tên我叫杜国安。
Chủ ngữ + 有 + danh từDiễn đạt sự sở hữu我有弟弟。
Chủ ngữ + 没有 + danh từPhủ định sự sở hữu我没有妹妹。
Câu trần thuật + 吗Tạo câu hỏi có/không你有弟弟吗?
Chủ ngữ + 几岁Hỏi tuổi trẻ em你弟弟几岁?
Chủ ngữ + 是 + nghề nghiệpGiới thiệu nghề nghiệp我爸爸是医生。
Chủ ngữ + 喜欢 + danh từBày tỏ sở thích我喜欢红色。
Khung Đánh Giá Năng Lực

V. Nội Dung Trọng Tâm Để Ôn Tập, Kiểm Tra

6 Trụ Cột Năng Lực
Nhóm kiến thức Yêu cầu cần đạt Mức độ
1. Ngữ âmNhận biết Pinyin, phát âm thanh mẫu, vận mẫu và 4 thanh điệuNhận biết, thông hiểu
2. Từ vựngNhận diện từ theo tranh và chủ đề (gia đình, tuổi, nghề, màu sắc)Nhận biết
3. Ngữ phápHiểu và hoàn thành các mẫu câu đơn giản (有, 没有, 吗, 几岁, 很)Thông hiểu
4. Hội thoạiNghe, hỏi và trả lời các câu giao tiếp quen thuộc trong đời sốngVận dụng
5. Chữ HánNhận diện, viết chữ theo mẫu và đúng thứ tự nét bút thuậnNhận biết, vận dụng
6. Đọc hiểuĐọc câu ngắn, chọn tranh hoặc câu trả lời phù hợp ngữ cảnhThông hiểu
Nguyên Tắc Cốt Tử

VI. Năm Nội Dung Quan Trọng Nhất

Top 5 Cốt Lõi
1. Pinyin và thanh điệu

Phát âm chính xác các âm đã học, đặc biệt là nhóm âm uốn lưỡi zh, ch, sh, r và biến điệu thanh 3.

2. Từ vựng theo chủ đề

Nhớ từ vựng theo chủ đề bạn bè, gia đình, tuổi, nghề nghiệp, màu sắc và trang phục.

3. Mẫu câu giao tiếp

Sử dụng thành thạo câu chào hỏi, giới thiệu tên, câu hỏi nghi vấn với 吗 và các câu trả lời.

4. Chữ Hán cơ bản

Nhận diện mặt chữ và viết các chữ cơ bản theo sách giáo khoa đúng thứ tự nét bút thuận.

5. Kỹ năng giao tiếp thực tế

Thực hiện trôi chảy hội thoại ngắn phù hợp với từng tình huống học đường và gia đình.

Kết luận: Khi xây dựng nội dung học tập hoặc ngân hàng câu hỏi cho môn Tiếng Trung Quốc lớp 3, cần bám sát từng bài trong hai tập, ưu tiên khả năng phát âm, nhận diện chữ Hán, hiểu từ vựng và sử dụng mẫu câu trong giao tiếp.
Công Cụ Tương Tác Âm Thanh

Bảng Pinyin & 4 Thanh Điệu Tương Tác

Bấm vào từng ô để nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh

4 Thanh Điệu Cơ Bản

Thanh Mẫu (Phụ Âm Đầu - 21 Âm)

Vận Mẫu Đơn & Kép (15 Âm Cơ Bản)

Giáo Trình Chi Tiết

Chi Tiết 16 Bài Học (Chuẩn 4 Cột & Trắc Nghiệm)

16 / 16 Bài
Tập 1 • Bài 1 Trang 6–11

第1课: 我们学发音 (一)

Bài 1: Chúng Em Học Phát Âm (1)

Nguyên âm: a, o, e, i, u; Phụ âm: b, p, m, f, d, t, n, l; 4 Thanh điệu

1. Từ Vựng & Phát Âm Pinyin

八 /bā/
Số 8 (âm b + a, thanh 1)
笔 /bǐ/
Cây bút (âm b + i, thanh 3)
爸爸 /bàba/
Bố, ba (thanh 4 + thanh nhẹ)
马 /mǎ/
Con ngựa (âm m + a, thanh 3)
地圖 /dìtú/
Bản đồ (d + t)

2. Mẫu Câu Giao Tiếp Trọng Tâm

mā, má, mǎ, mà
mā, má, mǎ, mà
➡️ Luyện 4 thanh điệu cơ bản (bằng, sắc, hỏi, huyền gắt)
bō, pō, mō, fō
bō, pō, mō, fō
➡️ Ghép thanh mẫu môi với vận mẫu o

3. Quy tắc 4 thanh điệu & Nét bút thuận

Thanh 1 (ngang cao 5-5), Thanh 2 (lên dốc 3-5), Thanh 3 (xuống rồi lên 2-1-4), Thanh 4 (rơi nhanh từ 5 xuống 1). Viết từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.

4. Yêu Cầu Cần Đạt (Chuẩn SGK Tiếng Trung 3)

Nhận diện và phát âm chuẩn xác 5 nguyên âm a, o, e, i, u; 8 phụ âm đầu môi/chân răng b, p, m, f, d, t, n, l và làm chủ độ cao 4 thanh điệu.

Đạt chuẩn Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Kiểm Tra Nhanh Bài 1 (Quick Check)

2 câu trắc nghiệm
1 Trong tiếng Trung, thanh điệu số 1 (thanh ngang) có đặc điểm cao độ như thế nào?
2 Chữ số 8 trong tiếng Trung được viết và phát âm là gì?
Tập 1 • Bài 2 Trang 12–17

第2课: 我们学发音 (二)

Bài 2: Chúng Em Học Phát Âm (2)

Vận mẫu kép: ai, ei, ao, ou, an, en, ang, eng, ong; Phụ âm: g, k, h, j, q, x

1. Từ Vựng & Phát Âm Pinyin

哥哥 /gēge/
Anh trai
白 /bái/
Màu trắng
鸡 /jī/
Con gà
七 /qī/
Số 7
西瓜 /xīguā/
Quả dưa hấu

2. Mẫu Câu Giao Tiếp Trọng Tâm

gēge kàn shū.
gēge kàn shū.
➡️ Anh trai đang đọc sách.
jī, qī, xī
jī, qī, xī
➡️ Nhóm âm mặt lưỡi: j (ch nhẹ), q (bật hơi), x (xì nhẹ)

3. Quy tắc ghép nhóm âm mặt lưỡi j, q, x

Nhóm thanh mẫu j, q, x chỉ đi với các nguyên âm bắt đầu bằng [i] hoặc [ü]. Phụ âm q cần bật mạnh luồng hơi qua kẽ răng.

4. Yêu Cầu Cần Đạt (Chuẩn SGK Tiếng Trung 3)

Phát âm phân biệt rõ nhóm gốc lưỡi g, k, h và nhóm mặt lưỡi j, q, x; đọc lưu loát các vận mẫu có âm mũi an, en, ang, eng, ong.

Đạt chuẩn Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Kiểm Tra Nhanh Bài 2 (Quick Check)

2 câu trắc nghiệm
1 Trong các phụ âm sau, phụ âm nào cần bật hơi mạnh khi phát âm?
2 Từ "哥哥" (gēge) trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Tập 1 • Bài 3 Trang 18–23

第3课: 我们学发音 (三)

Bài 3: Chúng Em Học Phát Âm (3)

Vận mẫu: ian, in, iang, ing, iong, ua, uo, uai, uei, uan, uen, uang, ueng; Phụ âm uốn lưỡi: zh, ch, sh, r

1. Từ Vựng & Phát Âm Pinyin

书 /shū/
Quyển sách (âm sh uốn lưỡi)
茶 /chá/
Trà, chè (âm ch bật hơi)
中 /zhōng/
Ở giữa, Trung Quốc (âm zh)
热 /rè/
Nóng bức (âm r)
日 /rì/
Mặt trời / Ngày

2. Mẫu Câu Giao Tiếp Trọng Tâm

zh, ch, sh, r
zh, ch, sh, r
➡️ Bốn âm uốn đầu lưỡi chạm ngạc cứng đặc trưng tiếng Bắc Kinh
Hē chá, kàn shū.
Hē chá, kàn shū.
➡️ Uống trà, đọc sách.

3. Quy tắc uốn cong đầu lưỡi (Zhi, Chi, Shi, Ri)

Khi phát âm zh, ch, sh, r, đầu lưỡi uốn cong lên chạm nhẹ vào ngạc cứng trên. Chữ ch bật hơi dứt khoát.

4. Yêu Cầu Cần Đạt (Chuẩn SGK Tiếng Trung 3)

Uốn lưỡi chính xác khi phát âm zh, ch, sh, r; ghép vần các vận mẫu phức tạp có bán nguyên âm u và i.

Đạt chuẩn Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Kiểm Tra Nhanh Bài 3 (Quick Check)

2 câu trắc nghiệm
1 Khi phát âm nhóm phụ âm "zh, ch, sh, r", tư thế đầu lưỡi như thế nào?
2 Từ "书" (shū) trong tiếng Trung có nghĩa là đồ vật gì?
Tập 1 • Bài 4 Trang 24–29

第4课: 我们学发音 (四)

Bài 4: Chúng Em Học Phát Âm (4)

Vận mẫu: ü, ün, üe, üan, er; Phụ âm đầu lưỡi: z, c, s; Thanh nhẹ & Biến điệu thanh 3

1. Từ Vựng & Phát Âm Pinyin

鱼 /yú/
Con cá (âm ü)
四 /sì/
Số 4 (âm s đầu lưỡi)
草 /cǎo/
Cỏ cây (âm c bật hơi)
字 /zì/
Chữ viết (âm z)
耳朵 /ěrduo/
Cái tai (vận mẫu er)

2. Mẫu Câu Giao Tiếp Trọng Tâm

nǐ + hǎo ➡️ ní hǎo
Nǐ hǎo ➡️ Ní hǎo
➡️ Biến điệu: Hai thanh 3 đi liền nhau thì thanh đầu đọc thành thanh 2
māma, bàba
māma, bàba
➡️ Thanh nhẹ (khinh thanh) phát âm ngắn, nhẹ

3. Quy tắc bỏ 2 dấu chấm trên đầu chữ ü & Biến điệu

Khi ü đi với j, q, x, y thì bỏ hai dấu chấm trên đầu (ju, qu, xu, yu nhưng vẫn đọc là [uy]). Biến điệu 3+3 = 2+3 (ví dụ: 你好 đọc là Ní hǎo).

4. Yêu Cầu Cần Đạt (Chuẩn SGK Tiếng Trung 3)

Phát âm chuẩn âm tròn môi ngậm chặt ü; áp dụng trôi chảy quy tắc biến điệu hai thanh 3 và thanh nhẹ.

Đạt chuẩn Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Kiểm Tra Nhanh Bài 4 (Quick Check)

2 câu trắc nghiệm
1 Khi hai âm tiết cùng mang thanh 3 đi liền nhau (như "你好" nǐ hǎo), quy tắc biến điệu đọc như thế nào?
2 Khi chữ "ü" đi sau các phụ âm "j, q, x", hai dấu chấm trên đầu chữ ü sẽ thế nào?
Tập 1 • Bài 5 Trang 30–35

第5课: 我们跟老师问好

Bài 5: Chúng Em Chào Cô Ạ

Chào hỏi, xưng hô lễ phép, cảm ơn và tạm biệt

1. Từ Vựng & Phát Âm Pinyin

你好 /nǐ hǎo/
Xin chào bạn
您好 /nín hǎo/
Xin chào thầy/cô (kính cẩn)
老师 /lǎoshī/
Thầy / Cô giáo
谢谢 /xièxie/
Cảm ơn
再见 /zàijiàn/
Tạm biệt, hẹn gặp lại

2. Mẫu Câu Giao Tiếp Trọng Tâm

你好!
Nǐ hǎo!
➡️ Xin chào bạn!
老师,您好!
Lǎoshī, nín hǎo!
➡️ Em chào thầy/cô giáo ạ!
同学们好!
Tóngxuémen hǎo!
➡️ Thầy chào cả lớp nhé!
老师,再见!
Lǎoshī, zàijiàn!
➡️ Em chào tạm biệt thầy cô ạ!

3. Quy tắc kính ngữ "您" (Nín)

Chữ 您 (nín) gồm chữ 你 (bạn) ở trên và chữ 心 (trái tim) ở dưới, thể hiện tấm lòng tôn kính từ trái tim đối với bề trên và thầy cô.

4. Yêu Cầu Cần Đạt (Chuẩn SGK Tiếng Trung 3)

Biết phân biệt đối tượng chào hỏi: Dùng "你好" với bạn bè cùng trang lứa và dùng "老师,您好" với thầy cô giáo.

Đạt chuẩn Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Kiểm Tra Nhanh Bài 5 (Quick Check)

2 câu trắc nghiệm
1 Khi gặp thầy cô giáo ở sân trường, học sinh lớp 3 nói lời chào kính trọng nào?
2 Để nói lời tạm biệt khi tan học, em nói câu nào?
Tập 1 • Bài 6 Trang 36–41

第6课: 这是我朋友

Bài 6: Đây Là Bạn Mình

Giới thiệu bạn bè, nhận biết người quen, đại từ nhân xưng

1. Từ Vựng & Phát Âm Pinyin

这 /zhè/
Đây, này (chỉ vật/người ở gần)
是 /shì/
Là (động từ to-be)
我 /wǒ/
Tôi, mình, em
朋友 /péngyou/
Bạn bè
同学 /tóngxué/
Bạn cùng lớp, bạn học
他 / 她 /tā/
Anh ấy / Cô ấy

2. Mẫu Câu Giao Tiếp Trọng Tâm

这是我朋友。
Zhè shì wǒ péngyou.
➡️ Đây là bạn của mình.
这是我同学。
Zhè shì wǒ tóngxué.
➡️ Đây là bạn cùng lớp của mình.
他是我的好朋友。
Tā shì wǒ de hǎo péngyou.
➡️ Cậu ấy là bạn thân của mình đấy.

3. Cấu trúc chỉ định: 这 + 是 + Danh từ

Chữ 这 (zhè) có bộ quai xước (辶) viết sau cùng. Phân biệt chữ 他 (nam) có bộ nhân đứng (亻) và chữ 她 (nữ) có bộ nữ (女).

4. Yêu Cầu Cần Đạt (Chuẩn SGK Tiếng Trung 3)

Tự tin giới thiệu bạn thân hoặc bạn cùng bàn của mình cho người khác bằng cấu trúc: 这是 + 我朋友 / 我同学.

Đạt chuẩn Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Kiểm Tra Nhanh Bài 6 (Quick Check)

2 câu trắc nghiệm
1 Để nói "Đây là bạn mình", em sử dụng câu tiếng Trung nào?
2 Điểm khác nhau về chữ Hán giữa "他" (cậu ấy) và "她" (cô ấy) là gì?
Tập 1 • Bài 7 Trang 42–47

第7课: 我叫杜国安

Bài 7: Mình Tên Là Đỗ Quốc An

Hỏi và trả lời về họ tên bản thân và người khác

1. Từ Vựng & Phát Âm Pinyin

叫 /jiào/
Kêu, gọi, tên là
什么 /shénme/
Cái gì, gì
名字 /míngzi/
Tên gọi
呢 /ne/
Thế, còn... thì sao (trợ từ nghi vấn)
杜国安 /Dù Guó'ān/
Đỗ Quốc An (tên riêng)

2. Mẫu Câu Giao Tiếp Trọng Tâm

你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
➡️ Bạn tên là gì thế?
我叫杜国安。
Wǒ jiào Dù Guó'ān.
➡️ Mình tên là Đỗ Quốc An.
你呢?
Nǐ ne?
➡️ Còn bạn thì sao?
我叫黎明。
Wǒ jiào Límíng.
➡️ Mình tên là Lê Minh.

3. Cấu trúc hỏi đáp họ tên kinh điển

Chủ ngữ + 叫 + 什么名字? ➡️ Chủ ngữ + 叫 + [Tên]. Chữ 叫 có bộ khẩu (口) bên trái biểu thị hành động gọi tên bằng miệng.

4. Yêu Cầu Cần Đạt (Chuẩn SGK Tiếng Trung 3)

Hỏi tên bạn đối diện bằng "你叫什么名字?", trả lời rành mạch tên mình và dùng trợ từ "你呢?" để đối đáp lịch sự.

Đạt chuẩn Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Kiểm Tra Nhanh Bài 7 (Quick Check)

2 câu trắc nghiệm
1 Khi muốn hỏi bạn mới quen "Bạn tên là gì?", câu tiếng Trung chuẩn là gì?
2 Để trả lời "Tớ tên là Quốc An", em chọn câu nào?
Tập 1 • Bài 8 Trang 48–53

第8课: 复习 (一)

Bài 8: Ôn Tập (1) - Củng Cố Nền Móng Tập 1

Tổng ôn tập ngữ âm Pinyin, chữ Hán cơ bản và giao tiếp chào hỏi, tên tuổi

1. Từ Vựng & Phát Âm Pinyin

复习 /fùxí/
Ôn tập, củng cố
汉字 /hànzì/
Chữ Hán
拼音 /pīnyīn/
Phiên âm Pinyin
问好 /wènhǎo/
Gửi lời chào hỏi

2. Mẫu Câu Giao Tiếp Trọng Tâm

老师好!我叫杜国安。这是我朋友。
Lǎoshī hǎo! Wǒ jiào Dù Guó'ān. Zhè shì wǒ péngyou.
➡️ Em chào thầy cô ạ! Em tên là Đỗ Quốc An. Đây là bạn của em.
很高兴认识你!
Hěn gāoxìng rènshi nǐ!
➡️ Rất vui được làm quen với bạn!

3. Hệ thống 8 nét cơ bản của chữ Hán

8 nét vàng: Chấm (丶), Ngang (一), Sổ (丨), Phẩy (丿), Mác (乀), Hất (㇀), Gập (𠃍), Móc (亅). Nắm chắc quy tắc bút thuận.

4. Yêu Cầu Cần Đạt (Chuẩn SGK Tiếng Trung 3)

Học sinh đọc thông viết thạo bảng phiên âm Pinyin, tự tin giao tiếp một đoạn hội thoại chào hỏi và giới thiệu 3–4 câu hoàn chỉnh.

Đạt chuẩn Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Kiểm Tra Nhanh Bài 8 (Quick Check)

2 câu trắc nghiệm
1 Quy tắc viết nét chữ Hán cơ bản nào sau đây là ĐÚNG?
2 Đoạn hội thoại "你好!- 你好!你叫什么名字?- 我叫杜国安。" thuộc tình huống nào?
Tập 2 • Bài 9 Trang 54–59

第9课: 你有弟弟吗?

Bài 9: Bạn Có Em Trai Không?

Thành viên gia đình; Động từ sở hữu: 有, 没有; Câu hỏi nghi vấn với 吗

1. Từ Vựng & Phát Âm Pinyin

家 /jiā/
Nhà, gia đình
爸爸 /bàba/
Bố, ba
妈妈 /māma/
Mẹ, má
弟弟 /dìdi/
Em trai
妹妹 /mèimei/
Em gái
有 /yǒu/
Có (sở hữu)
没有 /méiyǒu/
Không có (phủ định của 有)
吗 /ma/
... không? (trợ từ nghi vấn cuối câu)

2. Mẫu Câu Giao Tiếp Trọng Tâm

你有弟弟吗?
Nǐ yǒu dìdi ma?
➡️ Bạn có em trai không?
我有弟弟。
Wǒ yǒu dìdi.
➡️ Mình có một em trai.
我没有弟弟。
Wǒ méiyǒu dìdi.
➡️ Mình không có em trai.
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
➡️ Nhà bạn có mấy người?

3. Quy tắc phủ định: 没有 (không dùng 不有)

Tuyệt đối ghi nhớ: Phủ định của động từ 有 bắt buộc phải dùng 没有 (méiyǒu), không bao giờ nói 不有. Trợ từ 吗 luôn đứng ở cuối câu trần thuật để biến thành câu hỏi có/không.

4. Yêu Cầu Cần Đạt (Chuẩn SGK Tiếng Trung 3)

Hỏi và trả lời về thành viên trong gia đình; sử dụng thành thạo cấu trúc khẳng định [有] và phủ định [没有].

Đạt chuẩn Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Kiểm Tra Nhanh Bài 9 (Quick Check)

2 câu trắc nghiệm
1 Để phủ định câu "我有弟弟" (Tớ có em trai), câu nói đúng ngữ pháp là gì?
2 Từ "妹妹" (mèimei) trong tiếng Trung chỉ thành viên nào trong gia đình?
Tập 2 • Bài 10 Trang 60–65

第10课: 你弟弟几岁?

Bài 10: Em Trai Bạn Mấy Tuổi?

Hỏi tuổi tác; Hệ số đếm 1–10; Từ để hỏi: 几岁, 多大; Lượng từ 两 (liǎng)

1. Từ Vựng & Phát Âm Pinyin

岁 /suì/
Tuổi
几 /jǐ/
Mấy (dưới 10)
多大 /duō dà/
Bao nhiêu tuổi (hỏi người lớn/bằng tuổi)
两 /liǎng/
Hai (dùng trước lượng từ, ví dụ: 两岁)
一, 二, 三, 四, 五 /yī, èr, sān, sì, wǔ/
Số 1, 2, 3, 4, 5
六, 七, 八, 九, 十 /liù, qī, bā, jiǔ, shí/
Số 6, 7, 8, 9, 10

2. Mẫu Câu Giao Tiếp Trọng Tâm

你弟弟几岁?
Nǐ dìdi jǐ suì?
➡️ Em trai bạn mấy tuổi rồi?
他五岁。
Tā wǔ suì.
➡️ Em ấy năm tuổi.
我妹妹两岁。
Wǒ mèimei liǎng suì.
➡️ Em gái mình hai tuổi.
你多大?- 我八岁。
Nǐ duō dà? - Wǒ bā suì.
➡️ Bạn bao nhiêu tuổi? - Mình tám tuổi.

3. Phân biệt số đếm "二" (èr) và lượng số "两" (liǎng)

Khi nói "hai tuổi", tiếng Trung dùng 两岁 (liǎng suì), không dùng 二岁. Từ để hỏi 几岁 dùng cho trẻ em dưới 10 tuổi; 多大 dùng chung rộng rãi hơn.

4. Yêu Cầu Cần Đạt (Chuẩn SGK Tiếng Trung 3)

Đếm vanh vách số từ 1 đến 10 bằng tiếng Trung; hỏi tuổi bạn bè và các em nhỏ, trả lời chính xác số tuổi của bản thân.

Đạt chuẩn Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Kiểm Tra Nhanh Bài 10 (Quick Check)

2 câu trắc nghiệm
1 Để nói câu "Em gái mình 2 tuổi", cách nói chuẩn xác là gì?
2 Câu nào dùng để hỏi tuổi các em nhỏ dưới 10 tuổi một cách thân mật?
Tập 2 • Bài 11 Trang 66–71

第11课: 你爸爸做什么工作?

Bài 11: Bố Bạn Làm Nghề Gì?

Tên nghề nghiệp quen thuộc; Mẫu câu hỏi nghề: 做什么工作; Động từ 是

1. Từ Vựng & Phát Âm Pinyin

工作 /gōngzuò/
Công việc, làm việc
做 /zuò/
Làm
医生 /yīshēng/
Bác sĩ
护士 /hùshi/
Y tá
学生 /xuésheng/
Học sinh
老师 /lǎoshī/
Thầy / Cô giáo

2. Mẫu Câu Giao Tiếp Trọng Tâm

你爸爸做什么工作?
Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?
➡️ Bố bạn làm nghề gì?
我爸爸是医生。
Wǒ bàba shì yīshēng.
➡️ Bố mình là bác sĩ.
我妈妈是护士。
Wǒ māma shì hùshi.
➡️ Mẹ mình là y tá.
我是学生。
Wǒ shì xuésheng.
➡️ Em là học sinh tiểu học.

3. Cấu trúc giới thiệu nghề nghiệp: Chủ ngữ + 是 + Nghề nghiệp

Động từ 是 (shì) đóng vai trò là "thì, là". Chữ 做 (zuò) có bộ nhân đứng thể hiện hành động do con người tạo nên.

4. Yêu Cầu Cần Đạt (Chuẩn SGK Tiếng Trung 3)

Hỏi thăm nghề nghiệp của các thành viên gia đình bằng mẫu câu "做什么工作", tự hào giới thiệu nghề nghiệp của cha mẹ.

Đạt chuẩn Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Kiểm Tra Nhanh Bài 11 (Quick Check)

2 câu trắc nghiệm
1 Để hỏi "Mẹ bạn làm nghề gì?", câu tiếng Trung chuẩn là:
2 Từ "医生" (yīshēng) trong tiếng Trung chỉ nghề nghiệp nào?
Tập 2 • Bài 12 Trang 72–77

第12课: 复习 (二)

Bài 12: Ôn Tập (2) - Gia Đình, Tuổi Tác & Nghề Nghiệp

Củng cố toàn diện giao tiếp gia đình, số lượng người, tuổi và nghề

1. Từ Vựng & Phát Âm Pinyin

大家庭 /dà jiātíng/
Đại gia đình ấm áp
几口人 /jǐ kǒu rén/
Mấy người trong nhà (lượng từ 口)
幸福 /xìngfú/
Hạnh phúc

2. Mẫu Câu Giao Tiếp Trọng Tâm

我家有四口人:爸爸、妈妈、弟弟和我。
Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén: bàba, māma, dìdi hé wǒ.
➡️ Nhà mình có 4 người: bố, mẹ, em trai và mình.
我爸爸是医生,我妈妈是老师。
Wǒ bàba shì yīshēng, wǒ māma shì lǎoshī.
➡️ Bố mình là bác sĩ, mẹ mình là giáo viên.

3. Lượng từ "口" (kǒu) dùng cho nhân khẩu gia đình

Khi đếm số thành viên trong gia đình, người Trung Quốc dùng lượng từ 口 (kǒu - miệng ăn): 三口人, 四口人, 五口人.

4. Yêu Cầu Cần Đạt (Chuẩn SGK Tiếng Trung 3)

Học sinh thuyết trình mạch lạc một đoạn văn ngắn giới thiệu về mái ấm gia đình mình: số lượng người, tuổi của em, nghề của bố mẹ.

Đạt chuẩn Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Kiểm Tra Nhanh Bài 12 (Quick Check)

2 câu trắc nghiệm
1 Lượng từ nào chuyên dùng khi đếm số thành viên trong gia đình ("我家有四...人")?
2 Đoạn văn giới thiệu: "我家有三口人,爸爸是医生,妈妈是老师,我是学生" nói về chủ đề gì?
Tập 2 • Bài 13 Trang 78–83

第13课: 我和弟弟都喜欢红色

Bài 13: Mình Và Em Trai Đều Thích Màu Đỏ

Màu sắc cơ bản; Bày tỏ sở thích: 喜欢, 不喜欢; Phó từ 都 (đều)

1. Từ Vựng & Phát Âm Pinyin

颜色 /yánsè/
Màu sắc
红色 /hóngsè/
Màu đỏ
蓝色 /lánsè/
Màu xanh da trời / xanh lam
黄色 /huángsè/
Màu vàng
喜欢 /xǐhuan/
Thích
都 /dōu/
Đều, cùng là (phó từ)

2. Mẫu Câu Giao Tiếp Trọng Tâm

我喜欢红色。
Wǒ xǐhuan hóngsè.
➡️ Mình thích màu đỏ rực rỡ.
我不喜欢蓝色。
Wǒ bù xǐhuan lánsè.
➡️ Mình không thích màu xanh lam.
我和弟弟都喜欢红色。
Wǒ hé dìdi dōu xǐhuan hóngsè.
➡️ Mình và em trai đều thích màu đỏ.

3. Vị trí của phó từ "都" (dōu) trong câu

Phó từ 都 luôn đứng sau chủ ngữ số nhiều (từ 2 đối tượng trở lên) và đứng trước động từ: A 和 B + 都 + 喜欢 + Danh từ.

4. Yêu Cầu Cần Đạt (Chuẩn SGK Tiếng Trung 3)

Gọi tên các màu sắc cơ bản; sử dụng cấu trúc "喜欢" và "不喜欢" để thể hiện sở thích cá nhân một cách tự nhiên.

Đạt chuẩn Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Kiểm Tra Nhanh Bài 13 (Quick Check)

2 câu trắc nghiệm
1 Để nói "Mình không thích màu xanh lam", câu tiếng Trung đúng là:
2 Từ "红色" (hóngsè) trong tiếng Trung có nghĩa là màu gì?
Tập 2 • Bài 14 Trang 84–89

第14课: 这件衣服很漂亮

Bài 14: Cái Áo Này Rất Đẹp

Miêu tả trang phục, y phục; Phó từ chỉ mức độ: 很 (rất), 不 (không)

1. Từ Vựng & Phát Âm Pinyin

衣服 /yīfu/
Quần áo, trang phục
件 /jiàn/
Chiếc, cái (lượng từ của quần áo)
漂亮 /piàoliang/
Đẹp đẽ, xinh đẹp
好看 /hǎokàn/
Đẹp mắt, dễ nhìn
大 /dà/
To, lớn
小 /xiǎo/
Nhỏ, bé
很 /hěn/
Rất

2. Mẫu Câu Giao Tiếp Trọng Tâm

这件衣服很漂亮。
Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang.
➡️ Chiếc áo này rất đẹp.
这件衣服不大也不小。
Zhè jiàn yīfu bú dà yě bù xiǎo.
➡️ Chiếc áo này không to cũng không nhỏ, vừa vặn.
这条裙子很好看。
Zhè tiáo qúnzi hěn hǎokàn.
➡️ Chiếc váy này trông rất xinh.

3. Câu vị ngữ tính từ: Danh từ + 很 + Tính từ (không dùng 是)

Lưu ý người mới học hay nhầm: Trong tiếng Trung, khi miêu tả tính chất bằng tính từ thì dùng 很 (hěn), TUYỆT ĐỐI KHÔNG DÙNG "是" (không nói 这件衣服是漂亮).

4. Yêu Cầu Cần Đạt (Chuẩn SGK Tiếng Trung 3)

Sử dụng chuẩn xác lượng từ "件" cho áo quần; vận dụng câu vị ngữ tính từ với "很" để khen ngợi trang phục.

Đạt chuẩn Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Kiểm Tra Nhanh Bài 14 (Quick Check)

2 câu trắc nghiệm
1 Để khen "Chiếc áo này rất đẹp", câu tiếng Trung nào là chuẩn xác ngữ pháp?
2 Lượng từ thích hợp đi cùng từ "衣服" (quần áo) là gì?
Tập 2 • Bài 15 Trang 90–95

第15课: 我会说汉语

Bài 15: Mình Biết Nói Tiếng Trung Quốc

Biểu đạt năng lực, khả năng thông qua học tập: 会 (biết), 不会 (không biết)

1. Từ Vựng & Phát Âm Pinyin

会 /huì/
Biết, có thể (kỹ năng qua rèn luyện)
不会 /bú huì/
Không biết
说 /shuō/
Nói
汉语 /hànyǔ/
Tiếng Hán / Tiếng Trung
英语 /yīngyǔ/
Tiếng Anh
写字 /xiězì/
Viết chữ

2. Mẫu Câu Giao Tiếp Trọng Tâm

你会说汉语吗?
Nǐ huì shuō hànyǔ ma?
➡️ Bạn có biết nói tiếng Trung Quốc không?
我会说汉语。
Wǒ huì shuō hànyǔ.
➡️ Mình biết nói tiếng Trung Quốc.
我不会说英语。
Wǒ bú huì shuō yīngyǔ.
➡️ Mình chưa biết nói tiếng Anh.
我会写汉字。
Wǒ huì xiě hànzì.
➡️ Em biết viết chữ Hán.

3. Động từ năng nguyện "会" (huì)

Động từ 会 đứng trước động từ chính để biểu thị kỹ năng có được nhờ học tập: 会 + Động từ (会说, 会写, 会画). Phủ định là 不会 (bú huì - biến điệu thanh 4 thành thanh 2).

4. Yêu Cầu Cần Đạt (Chuẩn SGK Tiếng Trung 3)

Tự hào khẳng định năng lực ngôn ngữ của bản thân bằng mẫu câu "我会说汉语", biết hỏi khả năng của bạn bè bằng "你会...吗?".

Đạt chuẩn Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Kiểm Tra Nhanh Bài 15 (Quick Check)

2 câu trắc nghiệm
1 Để nói câu "Tớ biết nói tiếng Trung", câu tiếng Trung đúng là:
2 Từ "不会" phát âm biến điệu chữ "不" như thế nào khi đi trước chữ "会" (thanh 4)?
Tập 2 • Bài 16 Trang 96–101

第16课: 复习 (三)

Bài 16: Ôn Tập (3) - Tổng Hợp Toàn Bộ Chương Trình

Tổng kết toàn bộ 15 bài học, củng cố 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết

1. Từ Vựng & Phát Âm Pinyin

学习 /xuéxí/
Học tập
中国 /Zhōngguó/
Trung Quốc
越南 /Yuènán/
Việt Nam
进步 /jìnbù/
Tiến bộ, thành công

2. Mẫu Câu Giao Tiếp Trọng Tâm

你好!我叫杜国安,今年八岁。我是小学生。我会说汉语。
Nǐ hǎo! Wǒ jiào Dù Guó'ān, jīnnián bā suì. Wǒ shì xiǎoxuéshēng. Wǒ huì shuō hànyǔ.
➡️ Chào bạn! Mình tên là Đỗ Quốc An, năm nay 8 tuổi. Mình là học sinh tiểu học. Mình biết nói tiếng Trung.
大家都非常棒!
Dàjiā dōu fēicháng bàng!
➡️ Tất cả các em đều rất xuất sắc!

3. Hoàn thiện hồ sơ cá nhân tiếng Trung

Tập hợp toàn bộ các mẫu câu đã học thành một bài thuyết trình hoàn chỉnh từ 4 đến 5 câu: Chào hỏi ➡️ Giới thiệu tên ➡️ Tuổi ➡️ Nghề nghiệp học sinh ➡️ Sở thích màu sắc & khả năng.

4. Yêu Cầu Cần Đạt (Chuẩn SGK Tiếng Trung 3)

Học sinh làm chủ toàn bộ phiên âm Pinyin, các mẫu câu giao tiếp cơ bản và nhận diện chuẩn xác các chữ Hán trong chương trình lớp 3.

Đạt chuẩn Chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Kiểm Tra Nhanh Bài 16 (Quick Check)

2 câu trắc nghiệm
1 Học xong chương trình Tiếng Trung Lớp 3, học sinh có thể tự giới thiệu về những thông tin nào của bản thân?
2 Thành ngữ khen ngợi "非常棒" (fēicháng bàng) có ý nghĩa là gì?
Tiếng Trung 3
I. Khung 16 Bài Học II. 14 Mẫu Câu Bắt Buộc III. Từ Vựng Cốt Lõi IV. Cấu Trúc Ngữ Pháp V. Khung Đánh Giá VI. 5 Trọng Tâm Cốt Tử Pinyin Soundboard
16 Bài Học Bài 1: Chúng Em Học Phát Âm (1) Bài 2: Chúng Em Học Phát Âm (2) Bài 3: Chúng Em Học Phát Âm (3) Bài 4: Chúng Em Học Phát Âm (4) Bài 5: Chúng Em Chào Cô Ạ Bài 6: Đây Là Bạn Mình Bài 7: Mình Tên Là Đỗ Quốc An Bài 8: Ôn Tập (1) - Củng Cố Nền Móng Tập 1 Bài 9: Bạn Có Em Trai Không? Bài 10: Em Trai Bạn Mấy Tuổi? Bài 11: Bố Bạn Làm Nghề Gì? Bài 12: Ôn Tập (2) - Gia Đình, Tuổi Tác & Nghề Nghiệp Bài 13: Mình Và Em Trai Đều Thích Màu Đỏ Bài 14: Cái Áo Này Rất Đẹp Bài 15: Mình Biết Nói Tiếng Trung Quốc Bài 16: Ôn Tập (3) - Tổng Hợp Toàn Bộ Chương Trình