Toán Lớp 3 (GDPT 2018)
Về trang chủ
CodeHub
Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông 2018 • Bộ GD&ĐT

Khóa Học Toán Lớp 3 Toàn Diện

Nắm vững bản chất toán học lớp 3 qua 16 Chủ đề SGK chuẩn hóa và 8 Nhóm kiến thức bắt buộc: Số đến 100 000, 4 phép tính, tìm thành phần chưa biết, giải toán có lời văn, chu vi - diện tích, đơn vị đo lường, thống kê xác suất và ứng dụng thực tiễn.

5 Mạch kiến thức then chốt:
1. Số & Phép tính (45%) 2. Giải toán có lời văn (25%) 3. Hình học & Diện tích (15%) 4. Đo lường (10%) 5. Thống kê & Xác suất (5%)
Khám phá 16 Chủ đề
16 Chủ đề
Toàn diện 2 học kì chuẩn SGK GDPT 2018
8 Nhóm
Kiến thức cốt lõi bắt buộc phải nắm vững
100 000
Phạm vi số học, 4 phép tính và đơn vị đo
Thi thử
Khảo sát năng lực Trạng Nguyên Toán 3
Phần I SGK GDPT 2018

Kiến Thức Cốt Lõi 16 Chủ Đề Toán Lớp 3

01
Học kì I Nền tảng khởi đầu

Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung

Các số đến 1 000; cộng, trừ; bảng nhân, chia 2 và 5; tìm thành phần chưa biết

Chuẩn SGK 3

1 Kiến thức lý thuyết trọng tâm

Đọc, viết, so sánh các số đến 1 000. Đặt tính và tính cộng, trừ có nhớ. Ôn tập bảng nhân 2, nhân 5 và bảng chia 2, chia 5. Vận dụng quy tắc tìm thành phần chưa biết của phép tính.

Công thức / Quy tắc tính:

x + a = b ⇒ x = b - a | x - a = b ⇒ x = b + a | a - x = b ⇒ x = a - b

Ví dụ áp dụng mẫu:

👉 Tìm x biết: x + 245 = 680 → x = 680 - 245 → x = 435.

Quick Check Quiz (2 câu hỏi củng cố tức thì)

Câu hỏi củng cố 1

Tìm x, biết: x + 245 = 680?

Câu hỏi củng cố 2

Có 35 bông hoa cắm đều vào 5 lọ hoa. Hỏi mỗi lọ hoa có bao nhiêu bông hoa?

02
Học kì I Phép nhân & chia

Chủ đề 2: Bảng nhân, bảng chia

Bảng nhân và chia 3, 4, 6, 7, 8, 9; Một phần mấy

Chuẩn SGK 3

1 Kiến thức lý thuyết trọng tâm

Học thuộc lòng các bảng nhân 3, 4, 6, 7, 8, 9 và các bảng chia tương ứng. Khái niệm một phần mấy (1/2, 1/3, 1/4, 1/5, 1/6, 1/7, 1/8, 1/9). Muốn tìm một phần mấy của một số, ta lấy số đó chia cho số phần.

Công thức / Quy tắc tính:

Tìm 1/n của số A: Lấy A ÷ n

Ví dụ áp dụng mẫu:

👉 Tìm 1/4 của 36 kg gạo → Lấy 36 ÷ 4 = 9 (kg).

Quick Check Quiz (2 câu hỏi củng cố tức thì)

Câu hỏi củng cố 1

Kết quả của hai phép tính: 7 × 8 và 56 ÷ 7 lần lượt là?

Câu hỏi củng cố 2

Một lớp học có 36 học sinh, trong đó có 1/4 số học sinh là học sinh giỏi. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi?

03
Học kì I Hình học cơ bản

Chủ đề 3: Làm quen với hình phẳng, hình khối

Điểm ở giữa, trung điểm; góc vuông; hình tam giác, tứ giác; khối lập phương, hộp chữ nhật

Chuẩn SGK 3

1 Kiến thức lý thuyết trọng tâm

Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu M ở giữa A, B và AM = MB. Nhận biết góc vuông bằng ê-ke. Khối lập phương có 8 đỉnh, 12 cạnh bằng nhau, 6 mặt là hình vuông. Khối hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh, 6 mặt là hình chữ nhật.

Công thức / Quy tắc tính:

M là trung điểm AB ⇔ AM = MB = AB ÷ 2

Ví dụ áp dụng mẫu:

👉 Đoạn thẳng AB dài 12 cm, M là trung điểm của AB → AM = 12 ÷ 2 = 6 cm.

Quick Check Quiz (2 câu hỏi củng cố tức thì)

Câu hỏi củng cố 1

Khối lập phương có bao nhiêu đỉnh, bao nhiêu cạnh và bao nhiêu mặt?

Câu hỏi củng cố 2

Cho đoạn thẳng CD dài 16 cm, O là trung điểm của đoạn thẳng CD. Độ dài đoạn thẳng CO là?

04
Học kì I Kĩ năng tính toán

Chủ đề 4: Nhân, chia trong phạm vi 100

Nhân, chia số có hai chữ số với số có một chữ số; phép chia hết, chia có dư

Chuẩn SGK 3

1 Kiến thức lý thuyết trọng tâm

Thực hiện phép nhân và chia theo thứ tự từ phải sang trái đối với phép nhân và từ trái sang phải đối với phép chia. Trong phép chia có dư: Số dư luôn bé hơn số chia. Số bị chia = Thương × Số chia + Số dư.

Công thức / Quy tắc tính:

Số bị chia = Thương × Số chia + Số dư (Số dư < Số chia)

Ví dụ áp dụng mẫu:

👉 29 ÷ 4 = 7 (dư 1). Kiểm tra: 7 × 4 + 1 = 29.

Quick Check Quiz (2 câu hỏi củng cố tức thì)

Câu hỏi củng cố 1

Tính giá trị của phép nhân: 24 × 3?

Câu hỏi củng cố 2

Trong phép chia 35 ÷ 4, thương và số dư lần lượt là bao nhiêu?

05
Học kì I Đo lường thực tế

Chủ đề 5: Một số đơn vị đo

Mi-li-mét (mm), gam (g), mi-li-lít (ml); nhiệt độ (°C)

Chuẩn SGK 3

1 Kiến thức lý thuyết trọng tâm

Đơn vị đo độ dài mm: 1 cm = 10 mm, 1 m = 1 000 mm. Đơn vị đo khối lượng g: 1 kg = 1 000 g. Đơn vị đo dung tích ml: 1 l = 1 000 ml. Nhiệt độ đo bằng độ C (°C).

Công thức / Quy tắc tính:

1 cm = 10 mm | 1 kg = 1 000 g | 1 l = 1 000 ml

Ví dụ áp dụng mẫu:

👉 Đổi 5 cm 4 mm = 50 mm + 4 mm = 54 mm.

Quick Check Quiz (2 câu hỏi củng cố tức thì)

Câu hỏi củng cố 1

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 cm 5 mm = ... mm?

Câu hỏi củng cố 2

Một hộp sữa chứa 1 000 ml sữa tươi. Bạn Lan đã uống 250 ml. Hỏi trong hộp còn lại bao nhiêu mi-li-lít sữa?

06
Học kì I Phép tính mở rộng

Chủ đề 6: Nhân, chia trong phạm vi 1 000

Nhân, chia số có ba chữ số với số có một chữ số; so sánh số lớn gấp mấy lần số bé

Chuẩn SGK 3

1 Kiến thức lý thuyết trọng tâm

Kĩ năng nhân và chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số. Muốn biết số lớn gấp mấy lần số bé, ta lấy số lớn chia cho số bé. Muốn giảm một số đi nhiều lần, ta lấy số đó chia cho số lần.

Công thức / Quy tắc tính:

Số lớn gấp số bé = Số lớn ÷ Số bé

Ví dụ áp dụng mẫu:

👉 Sợi dây dài 48 m gấp sợi dây dài 6 m số lần là: 48 ÷ 6 = 8 (lần).

Quick Check Quiz (2 câu hỏi củng cố tức thì)

Câu hỏi củng cố 1

Một cuộn dây đỏ dài 48 m, cuộn dây xanh dài 6 m. Hỏi cuộn dây đỏ dài gấp mấy lần cuộn dây xanh?

Câu hỏi củng cố 2

Kết quả của phép chia: 488 ÷ 4 là?

07
Học kì I Tổng kết Kì I

Chủ đề 7: Ôn tập học kì I

Ôn số, phép tính, hình học phẳng, khối hộp và đo lường

Chuẩn SGK 3

1 Kiến thức lý thuyết trọng tâm

Củng cố toàn diện số và phép tính trong phạm vi 1 000. Ôn tập cách tính giá trị biểu thức không có ngoặc và có ngoặc. Nhận biết trung điểm, góc vuông, khối lập phương, khối hộp chữ nhật.

Công thức / Quy tắc tính:

Biểu thức có ngoặc: tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau

Ví dụ áp dụng mẫu:

👉 Tính: (120 + 80) ÷ 4 = 200 ÷ 4 = 50.

Quick Check Quiz (2 câu hỏi củng cố tức thì)

Câu hỏi củng cố 1

Số liền sau của số lớn nhất có 3 chữ số là số nào?

Câu hỏi củng cố 2

Mỗi gói bánh nặng 250 g. Hỏi 4 gói bánh như thế nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

08
Học kì II Phạm vi vạn

Chủ đề 8: Các số đến 10 000

Số có bốn chữ số; so sánh; số La Mã; làm tròn số

Chuẩn SGK 3

1 Kiến thức lý thuyết trọng tâm

Số có 4 chữ số gồm hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Nhận biết các chữ số La Mã: I (1), V (5), X (10), XX (20), XXI (21). Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn theo quy tắc chữ số liền sau.

Công thức / Quy tắc tính:

Làm tròn đến hàng nghìn: Nếu chữ số hàng trăm ≥ 5 thì thêm 1 vào hàng nghìn

Ví dụ áp dụng mẫu:

👉 Làm tròn số 4 682 đến hàng trăm: hàng chục là 8 ≥ 5 → làm tròn thành 4 700.

Quick Check Quiz (2 câu hỏi củng cố tức thì)

Câu hỏi củng cố 1

Chữ số La Mã 'XIV' biểu thị số tự nhiên nào dưới đây?

Câu hỏi củng cố 2

Số 6 782 khi làm tròn đến hàng trăm thì được số nào?

09
Học kì II Chu vi & Diện tích

Chủ đề 9: Chu vi, diện tích một số hình phẳng

Chu vi tam giác, tứ giác, chữ nhật, hình vuông; diện tích chữ nhật, hình vuông

Chuẩn SGK 3

1 Kiến thức lý thuyết trọng tâm

Chu vi hình chữ nhật: (Chiều dài + Chiều rộng) × 2 (cùng đơn vị). Diện tích hình chữ nhật: Chiều dài × Chiều rộng. Chu vi hình vuông: Cạnh × 4. Diện tích hình vuông: Cạnh × Cạnh. Đơn vị diện tích xăng-ti-mét vuông (cm²).

Công thức / Quy tắc tính:

P_HCN = (a + b) × 2 | S_HCN = a × b | P_HV = a × 4 | S_HV = a × a

Ví dụ áp dụng mẫu:

👉 HCN có chiều dài 8 cm, rộng 5 cm: P = (8 + 5) × 2 = 26 cm; S = 8 × 5 = 40 cm².

Quick Check Quiz (2 câu hỏi củng cố tức thì)

Câu hỏi củng cố 1

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 9 m và chiều rộng 6 m. Diện tích mảnh đất đó là?

Câu hỏi củng cố 2

Một khung ảnh hình vuông có cạnh dài 8 cm. Chu vi của khung ảnh đó là?

10
Học kì II Toán tính 4 chữ số

Chủ đề 10: Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 10 000

Đặt tính, tính và giải toán có lời văn trong phạm vi 10 000

Chuẩn SGK 3

1 Kiến thức lý thuyết trọng tâm

Cộng, trừ có nhớ số có 4 chữ số. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.

Công thức / Quy tắc tính:

Nhân chia trước, cộng trừ sau; trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau

Ví dụ áp dụng mẫu:

👉 1 250 × 4 = 5 000. 6 428 ÷ 2 = 3 214.

Quick Check Quiz (2 câu hỏi củng cố tức thì)

Câu hỏi củng cố 1

Tính giá trị của biểu thức: 1 250 × 4 - 500?

Câu hỏi củng cố 2

Một cửa hàng có 3 600 kg đường, đã bán được 1/3 số đường đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường?

11
Học kì II Đỉnh cao số học 3

Chủ đề 11: Các số đến 100 000

Số có năm chữ số; cấu tạo số; so sánh; làm tròn

Chuẩn SGK 3

1 Kiến thức lý thuyết trọng tâm

Số có 5 chữ số gồm các hàng: chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị. Phân tích số thành tổng các hàng: ab cde = a0 000 + b 000 + c00 + d0 + e. Làm tròn số đến hàng chục, trăm, nghìn, chục nghìn.

Công thức / Quy tắc tính:

45 326 = 40 000 + 5 000 + 300 + 20 + 6

Ví dụ áp dụng mẫu:

👉 Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là 98 765.

Quick Check Quiz (2 câu hỏi củng cố tức thì)

Câu hỏi củng cố 1

Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là số nào?

Câu hỏi củng cố 2

Trong số 75 423, chữ số 5 thuộc hàng nào và có giá trị là bao nhiêu?

12
Học kì II Cộng trừ vạn

Chủ đề 12: Cộng, trừ trong phạm vi 100 000

Thực hiện phép cộng, phép trừ có nhớ và giải toán thực tiễn

Chuẩn SGK 3

1 Kiến thức lý thuyết trọng tâm

Đặt tính thẳng cột các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn. Cộng, trừ lần lượt từ phải sang trái. Phép tính có nhớ không quá 2 lượt. Vận dụng giải các bài toán về sản lượng, dân số, kinh tế thực tế.

Công thức / Quy tắc tính:

Đặt tính: Đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục, trăm thẳng trăm...

Ví dụ áp dụng mẫu:

👉 45 280 + 32 615 = 77 895. 84 500 - 31 200 = 53 300.

Quick Check Quiz (2 câu hỏi củng cố tức thì)

Câu hỏi củng cố 1

Kết quả của phép tính: 45 280 + 32 615 là?

Câu hỏi củng cố 2

Một kho có 68 500 bao gạo, người ta đã xuất đi 24 300 bao. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu bao gạo?

13
Học kì II Đời sống hàng ngày

Chủ đề 13: Xem đồng hồ, tháng – năm, tiền Việt Nam

Đọc giờ chính xác; xem lịch; nhận biết và tính toán với tiền Việt Nam

Chuẩn SGK 3

1 Kiến thức lý thuyết trọng tâm

Đọc giờ đúng đến từng phút (8 giờ 45 phút hay 9 giờ kém 15 phút). Các tháng có 31 ngày: tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12. Các tháng có 30 ngày: tháng 4, 6, 9, 11. Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày. Các tờ tiền: 1 000 đ, 2 000 đ, 5 000 đ, 10 000 đ, 20 000 đ, 50 000 đ, 100 000 đ.

Công thức / Quy tắc tính:

1 giờ = 60 phút | 1 năm = 12 tháng

Ví dụ áp dụng mẫu:

👉 Mua bút 15 000 đ, đưa 20 000 đ → Tiền thừa trả lại: 20 000 - 15 000 = 5 000 đ.

Quick Check Quiz (2 câu hỏi củng cố tức thì)

Câu hỏi củng cố 1

Trong các nhóm tháng sau, nhóm nào gồm toàn các tháng có đúng 31 ngày?

Câu hỏi củng cố 2

Bạn Minh mua một chiếc thước kẻ giá 7 000 đồng và đưa cho cô bán hàng tờ 10 000 đồng. Cô bán hàng trả lại bạn Minh bao nhiêu tiền?

14
Học kì II Phép nhân chia vạn

Chủ đề 14: Nhân, chia trong phạm vi 100 000

Nhân, chia số có năm chữ số với số có một chữ số

Chuẩn SGK 3

1 Kiến thức lý thuyết trọng tâm

Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (có nhớ không quá 2 lượt). Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (phép chia hết hoặc chia có dư). Vận dụng vào các bài toán rút về đơn vị.

Công thức / Quy tắc tính:

Chia từ trái sang phải, nhân và trừ nhẩm từng bước

Ví dụ áp dụng mẫu:

👉 12 304 × 3 = 36 912. 84 048 ÷ 4 = 21 012.

Quick Check Quiz (2 câu hỏi củng cố tức thì)

Câu hỏi củng cố 1

Kết quả của phép nhân: 12 304 × 3 là?

Câu hỏi củng cố 2

Tính giá trị của phép chia: 84 048 ÷ 4?

15
Học kì II Thống kê thực tiễn

Chủ đề 15: Thống kê, xác suất

Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu; bảng số liệu; khả năng xảy ra của sự kiện

Chuẩn SGK 3

1 Kiến thức lý thuyết trọng tâm

Biết thu thập, kiểm đếm và phân loại số liệu thống kê. Đọc và nhận xét các thông tin trên bảng số liệu. Nhận biết và dùng đúng các cụm từ: 'Chắc chắn', 'Có thể', 'Không thể' để mô tả khả năng xảy ra của một sự kiện trong tình huống thực tế.

Công thức / Quy tắc tính:

Khả năng xảy ra: Chắc chắn (100%) - Có thể - Không thể (0%)

Ví dụ áp dụng mẫu:

👉 Trong túi chỉ có kẹo dâu. Lấy ra 1 cái: Chắc chắn lấy được kẹo dâu. Không thể lấy được kẹo sô-cô-la.

Quick Check Quiz (2 câu hỏi củng cố tức thì)

Câu hỏi củng cố 1

Trong một chiếc hộp chỉ có 5 quả bóng màu xanh. Không nhìn vào hộp, bốc ngẫu nhiên 1 quả bóng. Sự kiện nào sau đây là 'Chắc chắn' xảy ra?

Câu hỏi củng cố 2

Theo bảng thống kê: Lớp 3A gom được 45 kg giấy vụn, lớp 3B gom được 50 kg, lớp 3C gom được 42 kg. Cả 3 lớp gom được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?

16
Học kì II Tổng kết lớp 3

Chủ đề 16: Ôn tập cuối năm

Tổng hợp kiến thức toán học và vận dụng giải toán thực tế

Chuẩn SGK 3

1 Kiến thức lý thuyết trọng tâm

Hệ thống hóa toàn bộ kiến thức Toán lớp 3: Các số đến 100 000; 4 phép tính cộng, trừ, nhân, chia; hình học (chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông); đơn vị đo lường; giải bài toán bằng hai bước tính.

Công thức / Quy tắc tính:

Thành thạo 4 phép tính + Công thức hình học + Đổi đơn vị

Ví dụ áp dụng mẫu:

👉 Tính giá trị biểu thức: 30 000 + 20 000 ÷ 2 = 30 000 + 10 000 = 40 000.

Quick Check Quiz (2 câu hỏi củng cố tức thì)

Câu hỏi củng cố 1

Tính giá trị của biểu thức: 30 000 + 20 000 ÷ 2?

Câu hỏi củng cố 2

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 36 cm, chiều dài là 20 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là?

Phần II Bắt Buộc Thuộc Lòng

Tám Nhóm Kiến Thức Cốt Lõi Bắt Buộc Nắm Vững

1. Số và cấu tạo số
  • • Đọc, viết số đến 100 000: Xác định các hàng: đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn.
  • • Phân tích số thành tổng theo hàng: Ví dụ: 45 326 = 40 000 + 5 000 + 300 + 20 + 6.
  • • So sánh và sắp xếp: So sánh các số có cùng hoặc khác số chữ số, tìm số liền trước (-1) và số liền sau (+1).
  • • Làm tròn số: Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn (dựa vào chữ số hàng liền sau: < 5 giữ nguyên, ≥ 5 cộng thêm 1).
  • • Chữ số La Mã: I (1), II (2), III (3), IV (4), V (5), VI (6), VII (7), VIII (8), IX (9), X (10), XI (11), XII (12), XX (20), XXI (21).
2. Bốn phép tính (+, -, ×, ÷)
Phép tính Yêu cầu cốt lõi Lưu ý khi thực hiện
Phép Cộng Cộng nhẩm, đặt tính thẳng cột, cộng có nhớ không quá 2 lượt Nhớ vào hàng kế tiếp bên trái ngay sau đó
Phép Trừ Trừ nhẩm, đặt tính thẳng cột, trừ có nhớ không quá 2 lượt Mượn 1 ở hàng kế tiếp bên trái thì phải trả
Phép Nhân Thuộc làu bảng nhân 2–9; nhân số nhiều chữ số với số có 1 chữ số Nhân lần lượt từ phải sang trái
Phép Chia Thuộc bảng chia 2–9; chia hết và chia có dư; chia cho số có 1 chữ số Chia lần lượt từ trái sang phải; số dư luôn bé hơn số chia
3. Bảng quy tắc tìm thành phần chưa biết
Tìm Số Hạng chưa biết
Quy tắc: Lấy Tổng trừ số hạng đã biết
x = Tổng - Số hạng
Tìm Số Bị Trừ
Quy tắc: Lấy Hiệu cộng với số trừ
x = Hiệu + Số trừ
Tìm Số Trừ
Quy tắc: Lấy Số bị trừ trừ đi hiệu
x = Số bị trừ - Hiệu
Tìm Thừa Số chưa biết
Quy tắc: Lấy Tích chia thừa số đã biết
x = Tích ÷ Thừa số
Tìm Số Bị Chia
Quy tắc: Lấy Thương nhân với số chia
x = Thương × Số chia (+ số dư nếu có)
Tìm Số Chia
Quy tắc: Lấy Số bị chia chia cho thương
x = Số bị chia ÷ Thương
4. Các dạng giải toán có lời văn trọng tâm
  • • Bài toán nhiều hơn / ít hơn: Dùng phép cộng (nhiều hơn) hoặc phép trừ (ít hơn).
  • • Gấp một số lên nhiều lần: Muốn gấp một số lên n lần, ta lấy số đó nhân với n (A × n).
  • • Giảm đi một số lần: Muốn giảm một số đi n lần, ta lấy số đó chia cho n (A ÷ n).
  • • So sánh số lớn gấp mấy lần số bé: Lấy Số lớn ÷ Số bé (ví dụ: 24 m gấp 6 m là 24 ÷ 6 = 4 lần).
  • • Tìm một phần mấy của một số: Lấy số đó chia cho số phần (tìm 1/3 của 18 là 18 ÷ 3 = 6).
  • • Bài toán giải bằng hai bước tính: Bước 1 tìm đại lượng trung gian → Bước 2 tìm đáp số theo yêu cầu.
5. Bảng công thức hình học & diện tích
Hình chữ nhật (Chiều dài a, Chiều rộng b)
• Chu vi: P = (a + b) × 2 (cùng đơn vị đo)
• Diện tích: S = a × b (cùng đơn vị đo)
Muốn tìm nửa chu vi: P ÷ 2 = a + b.
Hình vuông (Cạnh a)
• Chu vi: P = a × 4
• Diện tích: S = a × a
Muốn tìm độ dài cạnh khi biết chu vi: a = P ÷ 4.

* Ngoài ra: Chu vi hình tam giác và tứ giác bằng tổng độ dài các cạnh bao quanh. Hình tròn: nhận biết tâm O, bán kính r, đường kính d = 2 × r.

6. Bảng quy đổi đại lượng và đo lường
Độ dài 1 m = 10 dm = 100 cm
1 cm = 10 mm
1 km = 1 000 m
Khối lượng 1 kg = 1 000 g
Nửa kg = 500 g
Dung tích 1 l = 1 000 ml
Nửa lít = 500 ml
Thời gian & Tiền 1 giờ = 60 phút
1 ngày = 24 giờ
Tờ tiền đến 100 000 đ
7. Thống kê và xác suất
  • • Thu thập, phân loại, đếm và ghi chép số liệu vào bảng số liệu.
  • • Đọc và trả lời câu hỏi phân tích từ bảng số liệu có sẵn.
  • • Nhận biết 3 mức độ khả năng: "Chắc chắn", "Có thể", "Không thể".
8. Vận dụng toán học vào thực tiễn
  • • Tính tiền mua hàng và số tiền thừa nhận lại khi đi chợ, nhà sách.
  • • Đo và tính chu vi, diện tích nền nhà, sân trường, bàn học.
  • • Xem đồng hồ để sắp xếp thời gian biểu học tập và sinh hoạt khoa học.
Phần III Chiến Lược Ôn Thi

Mức Độ Ưu Tiên Khi Ôn Tập Toán 3

Khung đề xuất định hướng phân bổ thời gian ôn luyện để đạt điểm 9-10.

Mảng kiến thức Mức độ ưu tiên Yêu cầu then chốt
Đọc, viết, so sánh số đến 100 000 Rất cao Nắm chắc cấu tạo số, làm tròn số và so sánh chuẩn xác.
Bốn phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia Rất cao Tính nhẩm nhanh, đặt tính thẳng hàng, thành thạo phép tính có nhớ.
Bảng nhân, bảng chia từ 2 đến 9 Rất cao Thuộc lòng phản xạ không cần suy nghĩ quá 3 giây.
Giải bài toán có lời văn (1 và 2 bước tính) Rất cao Xác định đúng câu lời giải, phép tính tương ứng và ghi rõ đơn vị.
Chu vi và diện tích (HCN, hình vuông) Rất cao Phân biệt rõ ràng giữa chu vi và diện tích, chú ý đơn vị đo.
Tìm thành phần chưa biết (tìm x) Cao Áp dụng đúng 6 quy tắc tìm số hạng, số trừ, số bị trừ, thừa số, số chia, số bị chia.
Đơn vị đo lường và thời gian Cao Đổi đúng các đơn vị đo mm, g, ml, km và đọc đúng giờ phút.
Thống kê, xác suất Cao Đọc bảng số liệu và nhận xét khả năng xảy ra của sự kiện.
Chữ số La Mã Trung bình Đọc và viết các số La Mã từ 1 đến 21.
Phần IV Khung Đề Thi

Cấu Trúc Tỉ Lệ Ngân Hàng Câu Hỏi Toán 3

45%
Số & phép tính

Cộng, trừ, nhân, chia, tính nhẩm, tìm x, biểu thức số.

25%
Toán lời văn

Toán 1 và 2 bước tính, gấp/giảm số lần, rút về đơn vị.

15%
Hình học

Chu vi, diện tích HCN, hình vuông, trung điểm, góc vuông.

10%
Đo lường

Đổi đơn vị mm, g, ml, km, xem đồng hồ, lịch và tiền Việt Nam.

5%
Thống kê

Đọc bảng số liệu thống kê và khả năng xảy ra của sự kiện.

Lưu ý kiến tạo ngân hàng đề CodeHub: Mỗi câu hỏi cần gắn với Chủ đề → Mạch kiến thức → Mức độ (Nhận biết / Thông hiểu / Vận dụng) → Đáp án → Lời giải chi tiết để thuật toán tự động sinh đề kiểm tra phân hóa theo đúng năng lực của học sinh.