|
Tự giới thiệu về mình Tuần 1–4
|
Trang 5–15 |
Nét riêng về ngoại hình, tính cách, sở thích, khả năng; điểm tương đồng & khác biệt; tự tin giới thiệu, tìm bạn cùng sở thích. |
Hình gương mặt tự tạo, sản phẩm sở thích, danh mục sách yêu thích |
|
Nếp sống đẹp Tuần 5–8
|
Trang 16–27 |
Sắp xếp công việc hợp lí; lập và thực hiện thời gian biểu; dùng sổ nhắc việc; phân loại đồ cũ, tái sử dụng/tặng; tiêu dùng tiết kiệm. |
Thời gian biểu cá nhân, sổ nhắc việc, đồ dùng được phân loại/sửa chữa |
|
Mái trường em yêu Tuần 9–12
|
Trang 28–38 |
Trang trí và vệ sinh lớp học xanh-sạch-đẹp; an toàn dụng cụ; nhận biết và hòa giải bất đồng bằng lắng nghe; truyền thống Đội TNTP; tri ân thầy cô. |
Sản phẩm trang trí lớp, kế hoạch phấn đấu đội viên, thiệp/sổ tri ân thầy cô |
|
Giữ gìn nhà cửa ngăn nắp Tuần 13–16
|
Trang 39–48 |
Lợi ích nhà cửa gọn gàng; phân loại sắp xếp đồ dùng đúng vị trí; sắp xếp góc học tập khoa học; sử dụng dụng cụ vệ sinh đúng cách và an toàn. |
Góc học tập ngăn nắp, đồ dùng dán nhãn phân loại, đồ trang trí góc học tập |
|
Gia đình yêu thương Tuần 17–20
|
Trang 49–60 |
Biết ơn, quan tâm chăm sóc người thân; nhận biết công việc tạo thu nhập gia đình; phân biệt nhu cầu cần thiết vs mong muốn chưa cần; tiết kiệm điện, nước. |
Thư tri ân người thân, sơ đồ tư duy thu nhập gia đình, thông điệp tiết kiệm điện nước |
|
Ăn uống an toàn, hợp vệ sinh Tuần 21–24
|
Trang 61–73 |
Nguy cơ mất an toàn thực phẩm; chọn thực phẩm sạch; nhận biết dấu hiệu ôi thiu hỏng/quá hạn; vệ sinh nơi chế biến và ăn uống; phòng ngừa ngộ độc. |
Bộ tiêu chí an toàn thực phẩm, bảng hướng dẫn chọn mua thực phẩm sạch |
|
Hoạt động vì cộng đồng Tuần 25–27
|
Trang 74–81 |
Tìm hiểu và tham gia gìn giữ hoạt động truyền thống địa phương; chia sẻ, giúp đỡ người có hoàn cảnh khó khăn; hoạt động tình nguyện, nhân đạo. |
Kế hoạch hoặc nhật kí kết quả tham gia hoạt động thiện nguyện, vì cộng đồng |
|
Làm bạn với thiên nhiên Tuần 28–31
|
Trang 82–93 |
Nhận biết vẻ đẹp cảnh quan quê hương; hành vi nên và không nên làm; nhận diện ô nhiễm môi trường; xây dựng quy tắc ứng xử bảo vệ cây xanh và thiên nhiên. |
Tranh vẽ cảnh đẹp quê hương, bộ quy tắc bảo vệ cảnh quan, khẩu hiệu xanh |
|
Thế giới nghề nghiệp Tuần 32–34
|
Trang 94–102 |
Tìm hiểu nghề nghiệp và công việc người lao động; đức tính cần thiết của nghề yêu thích; kế hoạch rèn luyện bản thân; sử dụng dụng cụ lao động an toàn. |
Sơ đồ tư duy nghề mơ ước, kế hoạch rèn luyện đức tính, quy tắc an toàn lao động |
|
Tổng kết năm học Tuần 35
|
Trang 103–107 |
Nhìn lại chuỗi hoạt động đã tham gia; hoàn thiện hồ sơ trải nghiệm; tự đánh giá điểm mạnh - điều cần khắc phục; chia sẻ cảm xúc và định hướng lớp 4. |
Hồ sơ trải nghiệm cá nhân hoàn thiện, bản tự đánh giá cuối năm học |